Xem Sơ Lược Tử Vi Năm Kỷ Hợi 2019

Như chúng ta đã biết, việc xem tử vi đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu vận mệnh và dự đoán tương lai. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan về năm Kỷ...

Xem So Luot Thai At tu vi nam Ky Hoi 2019

Như chúng ta đã biết, việc xem tử vi đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu vận mệnh và dự đoán tương lai. Để giúp bạn có cái nhìn tổng quan về năm Kỷ Hợi 2019, chúng tôi tổng hợp lại thông tin về tử vi năm này.

1. Tử Vi Năm Kỷ Hợi 2019

Dưới đây là sơ lược tử vi năm Kỷ Hợi 2019 dành cho cả nam mạng và nữ mạng theo từng tuổi:

Tuổi Nam Mạng

  • Tý: Bính Tý 24 tuổi, Giáp Tý 36 tuổi, Nhâm Tý 48 tuổi, Canh Tý 60 tuổi
  • Sửu: Đinh Sửu 23 tuổi, Ất Sửu 35 tuổi, Quý Sửu 47 tuổi, Tân Sửu 59 tuổi
  • Dần: Mậu Dần 22 tuổi, Bính Dần 34 tuổi, Giáp Dần 46 tuổi, Nhâm Dần 58 tuổi, Canh Dần 70 tuổi
  • Mẹo: Đinh Mẹo 33 tuổi, Ất Mẹo 45 tuổi, Quý Mẹo 57 tuổi, Tân Mẹo 69 tuổi, Kỷ Mẹo 21 tuổi
  • Thìn: Canh Thìn 20 tuổi, Mậu Thìn 32 tuổi, Bính Thìn 44 tuổi, Giáp Thìn 56 tuổi, Nhâm Thìn 68 tuổi
  • Tỵ: Tân Tỵ 19 tuổi, Kỷ Tỵ 31 tuổi, Đinh Tỵ 43 tuổi, Ất Tỵ 55 tuổi, Quý Tỵ 67 tuổi
  • Ngọ: Nhâm Ngọ 18 tuổi, Canh Ngọ 30 tuổi, Mậu Ngọ 42 tuổi, Bính Ngọ 54 tuổi, Giáp Ngọ 66 tuổi
  • Mùi: Qúy Mùi 17 tuổi, Tân Mùi 29 tuổi, Kỷ Mùi 41 tuổi, Đinh Mùi 53 tuổi, Ất Mùi 65 tuổi
  • Thân: Nhâm Thân 28 tuổi, Canh Thân 40 tuổi, Mậu Thân 52 tuổi, Bính Thân 64 tuổi
  • Dậu: Quý Dậu 27 tuổi, Tân Dậu 39 tuổi, Kỷ Dậu 51 tuổi, Đinh Dậu 63 tuổi
  • Tuất: Giáp Tuất 26 tuổi, Nhâm Tuất 38 tuổi, Canh Tuất 50 tuổi, Mậu Tuất 62 tuổi
  • Hợi: Ất Hợi 25 tuổi, Quý Hợi 37 tuổi, Tân Hợi 49 tuổi, Kỷ Hợi 61 tuổi

Tuổi Nữ Mạng

  • Tý: Bính Tý - Kỷ Hợi 2019, Giáp Tý - Kỷ Hợi 2019, Nhâm Tý - Kỷ Hợi 2019, Canh Tý - Kỷ Hợi 2019
  • Sửu: Đinh Sửu - Kỷ Hợi 2019, Ất Sửu - Kỷ Hợi 2019, Quý Sửu - Kỷ Hợi 2019, Tân Sửu - Kỷ Hợi 2019
  • Dần: Mậu Dần - Kỷ Hợi 2019, Bính Dần - Kỷ Hợi 2019, Giáp Dần - Kỷ Hợi 2019, Nhâm Dần - Kỷ Hợi 2019, Canh Dần - Kỷ Hợi 2019
  • Mẹo: Đinh Mẹo - Kỷ Hợi 2019, Ất Mẹo - Kỷ Hợi 2019, Quý Mẹo - Kỷ Hợi 2019, Tân Mẹo - Kỷ Hợi 2019, Kỷ Mẹo - Kỷ Hợi 2019
  • Thìn: Canh Thìn - Kỷ Hợi 2019, Mậu Thìn - Kỷ Hợi 2019, Bính Thìn - Kỷ Hợi 2019, Giáp Thìn - Kỷ Hợi 2019, Nhâm Thìn - Kỷ Hợi 2019
  • Tỵ: Tân Tỵ - Kỷ Hợi 2019, Kỷ Tỵ - Kỷ Hợi 2019, Đinh Tỵ - Kỷ Hợi 2019, Ất Tỵ - Kỷ Hợi 2019, Quý Tỵ - Kỷ Hợi 2019
  • Ngọ: Nhâm Ngọ - Kỷ Hợi 2019, Canh Ngọ - Kỷ Hợi 2019, Mậu Ngọ - Kỷ Hợi 2019, Bính Ngọ - Kỷ Hợi 2019, Giáp Ngọ - Kỷ Hợi 2019
  • Mùi: Qúy Mùi - Kỷ Hợi 2019, Tân Mùi - Kỷ Hợi 2019, Kỷ Mùi - Kỷ Hợi 2019, Đinh Mùi - Kỷ Hợi 2019, Ất Mùi - Kỷ Hợi 2019
  • Thân: Nhâm Thân - Kỷ Hợi 2019, Canh Thân - Kỷ Hợi 2019, Mậu Thân - Kỷ Hợi 2019, Bính Thân - Kỷ Hợi 2019
  • Dậu: Quý Dậu - Kỷ Hợi 2019, Tân Dậu - Kỷ Hợi 2019, Kỷ Dậu - Kỷ Hợi 2019, Đinh Dậu - Kỷ Hợi 2019
  • Tuất: Giáp Tuất - Kỷ Hợi 2019, Nhâm Tuất - Kỷ Hợi 2019, Canh Tuất - Kỷ Hợi 2019, Mậu Tuất - Kỷ Hợi 2019
  • Hợi: Ất Hợi - Kỷ Hợi 2019, Quý Hợi - Kỷ Hợi 2019, Tân Hợi - Kỷ Hợi 2019, Kỷ Hợi - Kỷ Hợi 2019

2. Thái Ất Tử Vi Kỷ Hợi 2019

Ngoài tử vi tổng hợp trên, bạn cũng có thể xem thêm tử vi Thái Ất Tử Vi năm Kỷ Hợi 2019. Dưới đây là thông tin tử vi theo từng tuổi và giới tính:

Tuổi Nam Mạng

  • Tý: Mậu Tý 1948, Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996
  • Sửu: Kỷ Sửu 1949, Tân Sửu 1961, Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997
  • Dần: Canh Dần 1950, Nhâm Dần 1962, Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998
  • Mẹo: Đinh Mẹo 1951, Ất Mẹo 1963, Quý Mẹo 1975, Tân Mẹo 1987, Kỷ Mẹo 1999
  • Thìn: Canh Thìn 1952, Mậu Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Giáp Thìn 1988, Nhâm Thìn 2000
  • Tỵ: Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001
  • Ngọ: Giáp Ngọ 1954, Bính Ngọ 1966, Mậu Ngọ 1978, Ất Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002
  • Mùi: Ất Mùi 1955, Đinh Mùi 1967, Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003
  • Thân: Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004
  • Dậu: Đinh Dậu 1957, Kỷ Dậu 1969, Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005
  • Tuất: Giáp Tuất 1958, Nhâm Tuất 1970, Canh Tuất 1982, Mậu Tuất 1994, Bính Tuất 2006
  • Hợi: Đinh Hợi 1947, Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995

Tuổi Nữ Mạng

  • Tý: Kỷ Hợi 2019, Giáp Hợi 2019, Nhâm Hợi 2019, Canh Hợi 2019
  • Sửu: Đinh Sửu 2019, Ất Sửu 2019, Quý Sửu 2019, Tân Sửu 2019
  • Dần: Mậu Dần 2019, Bính Dần 2019, Giáp Dần 2019, Nhâm Dần 2019, Canh Dần 2019
  • Mẹo: Đinh Mẹo 2019, Ất Mẹo 2019, Quý Mẹo 2019, Tân Mẹo 2019, Kỷ Mẹo 2019
  • Thìn: Canh Thìn 2019, Mậu Thìn 2019, Bính Thìn 2019, Giáp Thìn 2019, Nhâm Thìn 2019
  • Tỵ: Tân Tỵ 2019, Kỷ Tỵ 2019, Đinh Tỵ 2019, Ất Tỵ 2019, Quý Tỵ 2019
  • Ngọ: Nhâm Ngọ 2019, Canh Ngọ 2019, Mậu Ngọ 2019, Bính Ngọ 2019, Giáp Ngọ 2019
  • Mùi: Qúy Mùi 2019, Tân Mùi 2019, Kỷ Mùi 2019, Đinh Mùi 2019, Ất Mùi 2019
  • Thân: Nhâm Thân 2019, Canh Thân 2019, Mậu Thân 2019, Bính Thân 2019
  • Dậu: Quý Dậu 2019, Tân Dậu 2019, Kỷ Dậu 2019, Đinh Dậu 2019
  • Tuất: Giáp Tuất 2019, Nhâm Tuất 2019, Canh Tuất 2019, Mậu Tuất 2019
  • Hợi: Ất Hợi 2019, Quý Hợi 2019, Tân Hợi 2019, Kỷ Hợi 2019

Hy vọng rằng thông tin trên sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về tử vi năm Kỷ Hợi 2019. Hãy chú ý đến những thông tin này và áp dụng vào cuộc sống hàng ngày của mình. Chúc bạn một năm mới tràn đầy sức khỏe, hạnh phúc và thành công!

1