Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Đinh Mão 1987 - Tìm hiểu về sự hợp tuổi cho con cái

Hình ảnh được sử dụng chỉ mang tính chất minh họa Bạn và chàng trai của mình có tuổi sinh năm là Giáp Tý 1984 và Đinh Mão 1987. Bạn đang muốn tìm hiểu về...

Hình ảnh được sử dụng chỉ mang tính chất minh họa

Bạn và chàng trai của mình có tuổi sinh năm là Giáp Tý 1984 và Đinh Mão 1987. Bạn đang muốn tìm hiểu về việc chọn năm sinh con để đảm bảo rằng con cái của bạn sẽ có một cuộc sống tốt đẹp và hạnh phúc. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về việc lựa chọn năm sinh con phù hợp với tuổi của bố và mẹ dựa trên các yếu tố như Ngũ hành, Thiên can, Địa chi và Cung mệnh.

Những yếu tố quan trọng cần lưu ý

Theo tử vi, khi lựa chọn năm sinh con phù hợp với tuổi bố Giáp Tý 1984 và mẹ Đinh Mão 1987, chúng ta cần chú ý đến các yếu tố quan trọng như Ngũ hành, Thiên can, Địa chi và Cung mệnh của cha mẹ. Điều này đảm bảo rằng Ngũ hành của cha mẹ tương sinh với Ngũ hành của con và Thiên can, Địa chi của cha mẹ hợp với Thiên can, Địa chi của con.

Đây là một cách để đảm bảo rằng con bạn sẽ có một khởi đầu tốt nhất trong cuộc sống và giúp gia đình của bạn ngày càng hạnh phúc và ấm cúng hơn.

Phân tích cát hung

1. Ngũ hành sinh khắc

Niên mệnh con là Hoả, bố là Kim và mẹ là Hoả. Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, điều này không tốt. Ngũ hành của mẹ không sinh không khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm ngũ hành sinh khắc là 0.5/4.

2. Thiên can xung hợp

Thiên can con là Đinh, bố là Giáp và mẹ là Đinh. Thiên can của bố không sinh không khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không sinh không khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm thiên can xung hợp là 1/2.

3. Địa chi xung hợp

Địa chi con là Dậu, bố là Tí và mẹ là Mão. Địa chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa chi của mẹ là Mão xung khắc với Dậu của con, điều này không tốt. Tổng điểm địa chi xung hợp là 0.5/4.

Kết luận: Tổng điểm là 2/10. Nên chọn một năm khác phù hợp hơn.

Năm sinh dự kiến của con: 2018 Năm âm lịch: Mậu Tuất Niên mệnh: Mộc - Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Phân tích cát hung

1. Ngũ hành sinh khắc

Niên mệnh con là Mộc, bố là Kim và mẹ là Hoả. Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, điều này không tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, điều này rất tốt. Tổng điểm ngũ hành sinh khắc là 2/4.

2. Thiên can xung hợp

Thiên can con là Mậu, bố là Giáp và mẹ là Đinh. Thiên can của bố là Giáp tương khắc với Mậu của con, điều này không tốt. Thiên can của mẹ không sinh không khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm thiên can xung hợp là 0.5/2.

3. Địa chi xung hợp

Địa chi con là Tuất, bố là Tí và mẹ là Mão. Địa chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa chi của mẹ là Mão tương hợp với Tuất của con, điều này rất tốt. Tổng điểm địa chi xung hợp là 2.5/4.

Kết luận: Tổng điểm là 5/10. Bạn có thể sinh con hợp với bố và mẹ dù ở mức bình thường.

Năm sinh dự kiến của con: 2019 Năm âm lịch: Kỷ Hợi Niên mệnh: Mộc - Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Phân tích cát hung

1. Ngũ hành sinh khắc

Niên mệnh con là Mộc, bố là Kim và mẹ là Hoả. Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, điều này không tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Mộc của con, điều này rất tốt. Tổng điểm ngũ hành sinh khắc là 2/4.

2. Thiên can xung hợp

Thiên can con là Kỷ, bố là Giáp và mẹ là Đinh. Thiên can của bố là Giáp tương sinh với Kỷ của con, điều này rất tốt. Thiên can của mẹ không sinh không khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm thiên can xung hợp là 1.5/2.

3. Địa chi xung hợp

Địa chi con là Hợi, bố là Tí và mẹ là Mão. Địa chi của bố là Tí tương hợp với Hợi của con, điều này rất tốt. Địa chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm địa chi xung hợp là 4/4.

Kết luận: Tổng điểm là 7.5/10. Bạn có thể sinh con hợp với bố và mẹ dù ở mức bình thường.

Năm sinh dự kiến của con: 2020 Năm âm lịch: Canh Tí Niên mệnh: Thổ - Bích thượng Thổ (Ðất trên vách)

Phân tích cát hung

1. Ngũ hành sinh khắc

Niên mệnh con là Thổ, bố là Kim và mẹ là Hoả. Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, điều này rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, điều này rất tốt. Tổng điểm ngũ hành sinh khắc là 4/4.

2. Thiên can xung hợp

Thiên can con là Canh, bố là Giáp và mẹ là Đinh. Thiên can của bố không sinh không khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ không sinh không khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm thiên can xung hợp là 0.5/2.

3. Địa chi xung hợp

Địa chi con là Tí, bố là Tí và mẹ là Mão. Địa Chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm địa chi xung hợp là 1/4.

Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10. Hãy chọn một năm khác phù hợp hơn.

Năm sinh dự kiến của con: 2021 Năm âm lịch: Tân Sửu Niên mệnh: Thổ - Bích thượng Thổ (Ðất trên vách)

Phân tích cát hung

1. Ngũ hành sinh khắc

Niên mệnh con là Thổ, bố là Kim và mẹ là Hoả. Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, điều này rất tốt. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương sinh với Thổ của con, điều này rất tốt. Tổng điểm ngũ hành sinh khắc là 4/4.

2. Thiên can xung hợp

Thiên can con là Tân, bố là Giáp và mẹ là Đinh. Thiên can của bố không sinh không khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ là Đinh tương khắc với Tân của con, điều này không tốt. Tổng điểm thiên can xung hợp là 0.5/2.

3. Địa chi xung hợp

Địa chi con là Sửu, bố là Tí và mẹ là Mão. Địa Chi của bố là Tí tương hợp với Sửu của con, điều này rất tốt. Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm địa chi xung hợp là 2.5/4.

Kết luận: Tổng điểm là 7/10. Bạn có thể sinh con hợp với bố và mẹ dù ở mức bình thường.

Năm sinh dự kiến của con: 2022 Năm âm lịch: Nhâm Dần Niên mệnh: Kim - Bạch Kim (Bạch kim)

Phân tích cát hung

1. Ngũ hành sinh khắc

Niên mệnh con là Kim, bố là Kim và mẹ là Hoả. Ngũ hành của bố không sinh không khắc với ngũ hành của con, điều này chấp nhận được. Ngũ hành của mẹ là Hoả tương khắc với Kim của con, điều này không tốt. Tổng điểm ngũ hành sinh khắc là 0.5/4.

2. Thiên can xung hợp

Thiên can con là Nhâm, bố là Giáp và mẹ là Đinh. Thiên can của bố không sinh không khắc với can của con, điều này chấp nhận được. Thiên can của mẹ là Đinh tương sinh với Nhâm của con, điều này rất tốt. Tổng điểm thiên can xung hợp là 1.5/2.

3. Địa chi xung hợp

Địa chi con là Dần, bố là Tí và mẹ là Mão. Địa Chi của bố không tương hợp không xung khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Địa Chi của mẹ không tương hợp không xung khắc với chi của con, điều này chấp nhận được. Tổng điểm địa chi xung hợp là 1/4.

Kết luận: Tổng điểm là 3/10. Hãy chọn một năm khác phù hợp hơn.

Cùng Danh Mục:

  • Liên Quan Khác
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Tân Mùi 1991
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Canh Ngọ 1990
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Mậu Thìn 1988
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Kỷ Tỵ 1989
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Bính Dần 1986
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Quý Hợi 1983
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Giáp Tý 1984
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Ất Sửu 1985
    • Xem năm sinh con cho chồng tuổi Giáp Tý 1984 vợ Nhâm Tuất 1982
    • Xem năm sinh con cho vợ tuổi Giáp Tý 1984 chồng Bính Thìn 1976
    • Xem năm sinh con cho vợ tuổi Giáp Tý 1984 chồng Canh Thân 1980
    • Xem năm sinh con cho vợ tuổi Giáp Tý 1984 chồng Mậu Ngọ 1978
    • Xem năm sinh con cho vợ tuổi Giáp Tý 1984 chồng Đinh Tỵ 1977
    • Xem năm sinh con cho vợ tuổi Giáp Tý 1984 chồng Kỷ Mùi 1979
    • Xem năm sinh con cho vợ tuổi Giáp Tý 1984 chồng Nhâm Tuất 1982
1