Ngày xuất hành đón tài lộc, may mắn năm 2019 theo chuyên gia phong thủy

Ấn tượng đầu tiên là điều quan trọng khi chọn ngày xuất hành để đón tài lộc và may mắn trong năm 2019. Một trong những nguyên tắc chọn ngày đẹp là so sánh Thiên...

Ấn tượng đầu tiên là điều quan trọng khi chọn ngày xuất hành để đón tài lộc và may mắn trong năm 2019. Một trong những nguyên tắc chọn ngày đẹp là so sánh Thiên Can của tuổi mình với Thiên Can của ngày muốn chọn. Nếu Thiên Can Hợp, thì tốt; ngược lại, nếu gặp Thiên Can Phá, thì không tốt.

Dưới đây là bảng tổng hợp các sự kết hợp:

  • Người tuổi Giáp nên chọn ngày có Thiên Can Kỷ hoặc Ất, tránh ngày có Thiên Can Canh hoặc Mậu (Canh phá Giáp, Giáp phá Mậu).
  • Người tuổi Ất nên chọn ngày có Thiên Can Canh hoặc Giáp, tránh ngày có Thiên Can Tân hoặc Kỷ (Tân phá Ất, Ất phá Kỷ).
  • Người tuổi Bính nên chọn ngày có Thiên Can Tân hoặc Đinh, tránh ngày có Thiên Can Nhâm hoặc Canh (Nhâm phá Bính - Bính phá Canh).
  • Người tuổi Đinh nên chọn ngày có Thiên Can Nhâm hoặc Bính, tránh ngày có Thiên Can Quý hoặc Tân (Quý phá Đinh - Đinh phá Tân).
  • Người tuổi Mậu nên chọn ngày có Thiên Can Quý hoặc Kỷ, tránh ngày có Thiên Can Giáp hoặc Nhâm (Giáp phá Mậu - Mậu phá Nhâm).
  • Người tuổi Kỷ nên chọn ngày có Thiên Can Giáp hoặc Mậu, tránh ngày có Thiên Can Ất hoặc Quý (Ất phá Kỷ - Kỷ phá Quý).
  • Người tuổi Canh nên chọn ngày có Thiên Can Ất hoặc Tân, tránh ngày có Thiên Can Bính hoặc Giáp (Bính phá Canh - Canh phá Giáp).
  • Người tuổi Tân nên chọn ngày có Thiên Can Bính hoặc Canh, tránh ngày có Thiên Can Đinh hoặc Ất (Đinh phá Tân - Tân phá Ất).
  • Người tuổi Nhâm nên chọn ngày có Thiên Can Đinh hoặc Quý, tránh ngày có Thiên Can Mậu hoặc Bính (Mậu phá Nhâm - Nhâm phá Bính).
  • Người tuổi Quý nên chọn ngày có Thiên Can Mậu hoặc Nhâm, tránh ngày có Thiên Can Kỷ hoặc Đinh (Kỷ phá Quý - Quý phá Đinh).

Sau đó, hãy xét các Địa chi của ngày và Địa chi của tuổi bản thân. Có 6 cặp chính xung là: Tý - Ngọ; Sửu - Mùi; Dần - Thân; Mão - Dậu; Thìn - Tuất; Tỵ - Hợi. Ví dụ, người tuổi Tý không nên chọn ngày Ngọ và ngược lại.

Hãy tìm hiểu thêm về chọn hướng và ngày xuất hành tốt đầu năm Kỷ Hợi. Nếu bạn muốn gặp nhiều may mắn, vui vẻ, thuận lợi, hãy chọn hướng xuất hành Hỷ thần. Nếu mong muốn quan lộc, tiền tài, hãy chọn hướng Tài thần. Tránh hướng Hạc thần, vì nó chỉ mang đến rủi ro và phiền toái.

Dưới đây là danh sách các ngày xuất hành đẹp đầu năm (dành cho những người đi công tác xa, xuất ngoại, xa xứ...).

  1. Ngày mùng 3 tháng Giêng:

    • Ngày Ất Hợi, kỵ tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.
    • Vào ngày này, triển khai việc lớn, việc nhỏ đều thuận.
    • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
    • Giờ Hắc Đạo: Tí (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
    • Hướng xuất hành: Tài thần - Đông Nam, Hỷ thần - Tây Bắc, Hạc thần - Tây Nam.
  2. Ngày mùng 4 tháng Giêng:

    • Ngày Bính Tý, kỵ tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
    • Ngày này không nên triển khai công việc lớn, nhưng các công việc nhỏ vẫn có thể tiến hành.
    • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
    • Giờ Hắc Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
    • Hướng xuất hành: Tài thần - Đông, Hỷ thần - Tây Nam, Hạc thần - Tây Nam.
  3. Ngày 10 tháng Giêng:

    • Ngày Nhâm Ngọ, kỵ tuổi Bính Tý, Canh Tý.
    • Ngày này không nên triển khai các công việc đầu tư, vì nhiều công sức nhưng khó thành công.
    • Giờ Hoàng Đạo: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
    • Giờ Hắc Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
    • Hướng xuất hành: Tài thần - Tây, Hỷ thần - Nam, Hạc thần - Tây Bắc.
  4. Ngày 11 tháng Giêng:

    • Ngày Quý Mùi, kỵ tuổi Đinh Sửu, Tân Sửu.
    • Ngày này không nên triển khai công việc lớn, nhưng các công việc nhỏ vẫn có thể tiến hành.
    • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
    • Giờ Hắc Đạo: Tí (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
    • Hướng xuất hành: Tài thần - Tây Bắc, Hỷ thần - Đông Nam, Hạc thần - Tây Bắc.

Hãy cùng chúng tôi chọn ngày xuất hành đẹp để đón tài lộc và may mắn trong năm mới! Chuyên gia phong thủy Nguyễn Song Hà sẽ giúp bạn xác định ngày phù hợp để đạt được thành công và thịnh vượng.

1