Đặt tên cho con họ Trần

Theo quan niệm dân gian, cái tên của một người có ảnh hưởng lớn đến tính cách và vận mệnh của họ. Việc chọn tên cho con họ Trần cũng không ngoại lệ. Để đảm...

Theo quan niệm dân gian, cái tên của một người có ảnh hưởng lớn đến tính cách và vận mệnh của họ. Việc chọn tên cho con họ Trần cũng không ngoại lệ. Để đảm bảo tên con họ Trần đẹp và ý nghĩa, bạn cần tuân thủ nguyên tắc phong thủy. Dưới đây là một số gợi ý về tên con gái và con trai họ Trần để bạn có thể chọn được cái tên phù hợp nhất cho bé yêu của mình.

Nguyên tắc chọn tên con họ Trần

Khi đặt tên cho con họ Trần, bạn cần tuân theo những nguyên tắc sau đây:

  1. Chọn tên con phù hợp với tuổi của bố mẹ: Đảm bảo tên phù hợp với tuổi của bố mẹ để mang lại tương lai tươi sáng và may mắn cho cả gia đình.

  2. Nguyên tắc quan trọng khi đặt tên cho con: Khi đặt tên cho con họ Trần, hãy tuân theo các nguyên tắc sau:

  • Ý nghĩa sâu sắc.
  • Liên kết với gia đình và ngôn ngữ âm nhạc.
  • Sự độc đáo và phong cách riêng.

Phong cách đặt tên con họ Trần và ý nghĩa

1. Đặt tên con gái họ Trần

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ A:

  • An Bình: cuộc sống viên mãn an lành.
  • Ánh Huyền: sáng lạng, quyến rũ.
  • Anh Thùy: dịu dàng, tinh tế.
  • Anh Ngọc: viên ngọc sáng quý hiếm.
  • Anh Tú: đẹp, tinh tế.
  • Anh Vàng: như tên của một loài chim.
  • Linh Nguyệt: sự trải nghiệm nhẹ nhàng của ánh trăng, trong lành và dịu dàng.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ B:

  • Băng Hạ: như tuyết rơi vào mùa hè.
  • Băng Tuyết: sự lạnh lẽo của băng giá.
  • Bảo Gia: gia sản quý giá của gia đình.
  • Bằng Yên: hòa mình trong sự bình an.
  • Bích Ngọc: viên ngọc quý có màu xanh.
  • Bình Bảo: bức bình phong quý giá.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ C:

  • Ca Khải: giai điệu khai hoàn.
  • Cát Nguyệt: kỷ niệm ngày mồng một trong tháng.
  • Châu Bảo: hạt ngọc quý.
  • Châu Ly: viên ngọc quý.
  • Châu Minh: viên ngọc sáng, trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.
  • Chi Lan: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau.
  • Chi Liên: cành sen.
  • Chi Linh: thảo dược quý hiếm.
  • Chi Mai: cành mai.
  • Chi Phương: cành hoa thơm.
  • Chi Quỳnh: cành hoa quỳnh.
  • Chung Hiền: hiền hậu, chung thủy.
  • Cúc Hạc: tên một loài hoa.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ D:

  • Dạ Nhật: thời gian của ngày và đêm.
  • Dao Quỳnh: cành quỳnh, cành dao.
  • Diệu Huyền: điều kỳ lạ.
  • Diệu Kỳ: điều kỳ diệu.
  • Diệu Vinh: vinh dự.
  • Diệp Ngọc: xinh đẹp, duyên dáng và nữ tính.
  • Du Vân: lang thang trong mây.
  • Dung Hạnh: xinh đẹp, đức hạnh.
  • Dung Từ: dung mạo hiền từ.
  • Duyên Thiên: duyên trời.
  • Duyên Mỹ: đẹp đẽ và duyên dáng.
  • Dương Hải: đại dương bát ngát.
  • Dương Thùy: cành thùy dương.
  • Đan Kim: thuốc để tu luyện thành tiên.
  • Đan Minh: màu đỏ lấp lánh.
  • Đào Trúc: tên một loài hoa.
  • Đăng Hồng: ánh đèn đỏ.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ G:

  • Giang Hạ: sông ở phía hạ lưu.
  • Giang Hồng: dòng sông đỏ.
  • Giang Khánh: dòng sông vui tươi.
  • Giang Lam: sông xanh mát và hiền hòa.
  • Giang Lệ: dòng sông xinh đẹp.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ H:

  • Hà Bảo: dòng sông lớn, hoa sen quý.
  • Hà Hoàng: sông vàng.
  • Hà Ngân: dải ngân hà.
  • Hà Vân: mây trắng, đỏ rực.
  • Hà Việt: sông nước Việt Nam.
  • Hạ Nhật: ánh nắng mùa hạ.
  • Hà Thanh: dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm.
  • Hân Gia: mang lại niềm vui và may mắn.
  • Hạnh Đức: người sống đức hạnh.
  • Hoa Ngọc: bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng và quý phái.
  • Hằng Thanh: trăng xanh.
  • Hằng Thu: ánh trăng mùa thu.
  • Hương Lan: nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.
  • Hiền Diệu: hiền thục, nết na.
  • Hiền Mai: đoá mai dịu dàng.
  • Hoa Ánh: sắc màu của hoa.
  • Hoàn Mỹ: vẻ đẹp hoàn mỹ.
  • Huyền Diệu: điều tốt đẹp, diệu kỳ.
  • Huyền Ngọc: viên ngọc đen.
  • Hương Quỳnh: gợi lên sự lãng mạn, thuần khiết và duyên dáng.
  • Hương Thanh: hương thơm trong sạch.
  • Hương Liên: sen thơm.
  • Hưởng Giao: bản hòa tấu.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ K:

  • Khanh Uyển: một cái tên xinh xinh.
  • Khê An: địa danh ở miền Trung.
  • Khôi Mai: ngọc tốt.
  • Khuê Ngọc: viên ngọc trong sáng, thuần khiết.
  • Khuê Thục: tên một loại ngọc.
  • Khuyên Kim: cái vòng bằng vàng.
  • Kim Bạch: vàng trắng.
  • Kim Hoàng: sáng chói, rạng rỡ.
  • Kim Thiên: nghìn lạng vàng.
  • Khánh Vân: người con gái mang đến niềm vui và phúc lành.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ L:

  • Lam Hiểu: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm.
  • Lam Quỳnh: loại ngọc màu xanh sẫm.
  • Lam Thiên: màu lam của trời.
  • Lam Vy: ngôi chùa nhỏ.
  • Lan Hoàng: hoa lan vàng.
  • Lan Linh: tên một loài hoa.
  • Lan Ngọc: cành lan ngọc ngà của bố mẹ.
  • Lan Phong: hoa phong lan.
  • Lan Tuyết: lan trên tuyết.
  • Lăng Ấu: cỏ ấu dưới nước.
  • Lâm Trúc: rừng trúc.
  • Lâm Tùng: rừng tùng.
  • Lâm Tuyền: tên hồ nước ở Đà Lạt.
  • Lệ Nhật: tên một dòng sông.
  • Lệ Mỹ: gợi lên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.
  • Liên Bạch: sen trắng.
  • Liên Kim: bông sen vàng cao quý, tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.
  • Linh Ái: tình yêu nhiệm màu.
  • Linh Gia: sự tinh anh, nhanh nhẹn và hoạt bát.
  • Linh Thảo: sự linh thiêng của cây cỏ.
  • Linh Thủy: sự linh thiêng của nước.
  • Linh Trúc: cây trúc linh thiêng.
  • Linh Tùng: cây tùng linh thiêng.
  • Ly Lưu: một loài hoa đẹp.
  • Ly Tú: khả ái.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ M:

  • Mai Bạch: hoa mai trắng.
  • Mai Ban: bình minh.
  • Mai Thanh: biểu tượng nét nữ tính cao quý.
  • Mai Hồng: hoa mai đỏ.
  • Mai Ngọc: hoa mai bằng ngọc.
  • Mai Nhật: hoa mai ban ngày.
  • Mai Yên: hoa mai đẹp.
  • Mẫn Thanh: sự sáng suốt của trí tuệ.
  • Mẫn Tuệ: người con gái sắc sảo, thông minh, sáng suốt.
  • Mi Hoạ: chim họa mi.
  • Miên Hải: giấc ngủ của biển.
  • Miên Thụy: giấc ngủ dài và sâu.
  • Minh Nguyệt: ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.
  • My Trà: một loài hoa đẹp.
  • My Diễm: đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn lớn lao.
  • Mỹ Thiên: sắc đẹp của trời.
  • Mỹ Thiện: xinh đẹp và nhân ái.

Chọn tên con gái họ Trần từ chữ N:

  • Nga Hằng: chị Hằng.
  • Nghi Tố: người con gái đẹp.
  • Ngân Bích: dòng sông màu xanh.
  • Nghi Đông: dung mạo uy nghiêm.
  • Nghi Phương: dáng điệu đẹp, thơm tho.
  • Nghi Thảo: phong cách của cỏ.
  • Ngọc Bảo: ngọc quý.
  • Ngọc Bích: ngọc xanh.
  • Ngọc Khánh: viên ngọc đẹp.
  • Ngân Kim: món trang sức quý giá.
  • Ngọc Kim: ngọc và vàng.
  • Ngọc Minh: ngọc sáng.
  • Nguyên Hoàng: rạng rỡ, tinh khôi.
  • Nguyên Thảo: đồng cỏ xanh.
  • Nguyệt Ánh: ánh sáng của trăng.
  • Nguyệt Dạ: ánh trăng.
  • Nguyệt Minh: trăng sáng.
  • Nguyệt Thủy: trăng soi đáy nước.
  • Ngọc Bảo: viên ngọc quý của bố mẹ.
  • Ngọc Khánh: đứa trẻ mang đến niềm vui và may mắn.
  • An Nhàn: cuộc sống nhàn hạ.
  • Nhạn Hồng: tin tốt lành từ phương xa.
  • Mỹ Nhân: người đẹp.
  • Gia Nhi: bé cưng của gia đình.
  • Hiền Nhi: đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.
  • Phương Nhi: chim phượng nhỏ.
  • Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ.
  • Uyên Nhi: bé xinh đẹp.
  • Yên Nhi: ngọn khói nhỏ.
  • Nguyệt Thu: vẻ đẹp dịu dàng và phúc hậu.
  • Nhiên Di: cái tự nhiên còn để lại.
  • An Nhẫn: thư thái, không ưu phiền.
  • Nhơn Hạnh: đức hạnh.
  • Nhung Hồng: bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

2. Chọn tên con trai họ Trần

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ A:

  • An Khang Trần.
  • Anh Dũng Trần: Hi vọng bé sẽ là người mạnh mẽ và có chí khi để đạt thành công trong công việc và cuộc sống.
  • Anh Khoa Trần.
  • Anh Kiệt Trần.
  • Anh Minh Trần: Là người thông minh, tài năng xuất chúng.
  • Anh Tuấn Trần.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ B:

  • Bảo Khang Trần.
  • Bá Minh Trần.
  • Bình Minh Trần.
  • Bình Nguyên Trần.
  • Bảo Anh Trần.
  • Bảo Châu Trần.
  • Bảo Lâm Trần.
  • Bảo Long Trần: Bé chính là con rồng quý trong lòng bố mẹ và sẽ gặt hái được thành công vang dội trong tương lai.
  • Bảo Minh Trần.
  • Bảo Nam Trần.
  • Bảo Tùng Trần.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ C:

  • Chí Kiên Trần.
  • Chí Thanh Trần: Bé sẽ là người vừa có ý chí vừa có sự bền bỉ, sáng lạn.
  • Chấn Hưng Trần.
  • Chấn Phong Trần: Mong con có sức mạnh như gió, sấm sét, là người lãnh đạo có sức ảnh hưởng lớn.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ D:

  • Duy Khang.
  • Duy Khoa.
  • Duy Khôi.
  • Duy Minh.
  • Duy Tùng.
  • Đức Toàn: Bố mẹ hy vọng con sẽ là người có đạo đức, giúp người cũng như giúp đời.
  • Đình An.
  • Đình An Nhân.
  • Đình Anh.
  • Đình Long.
  • Đình Phong.
  • Đình Trí.
  • Đình Tuệ Nghi.
  • Đình Tài.
  • Đình Tùng.
  • Đăng Khoa: Bé là người có tài năng, học vấn cao.
  • Đăng Khôi.
  • Đăng Quang.
  • Đức Tài: Mong bé vừa có tài vừa có đức.
  • Đức Long.
  • Đại Cát.
  • Đại Phúc.
  • Đại Quang.
  • Đức Anh.
  • Đức Bảo.
  • Đức Bình: Bố mẹ hi vọng con sẽ có sự đức độ.
  • Đức Duy: Tâm Đức luôn sáng mãi trong cuộc đời con.
  • Đức Hiếu.
  • Đức Kiên.
  • Đức Long.
  • Đức Minh.
  • Đức Thắng: Cái Đức giúp con của bạn đạt được thành công trong tương lai.
  • Đức Nhân.
  • Đức Phát.
  • Đức Phúc.
  • Đức Trình.
  • Đức Trí.
  • Đức Tuấn Phong.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ G:

  • Gia Anh.
  • Gia Bảo.
  • Gia Huy: Bé là nguồn cảm hứng cho gia đình, làm cho dòng họ tự hào.
  • Gia Khang.
  • Gia Khiêm.
  • Gia Khánh: Bé là niềm kiêu hãnh của bố mẹ và gia đình.
  • Gia Kiệt.
  • Gia Linh.
  • Gia Long.
  • Gia Lạc.
  • Gia Minh.
  • Gia Nghĩa.
  • Gia Phúc.
  • Gia Quan.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ H:

  • Hoàng Cát.
  • Hoàng Dương.
  • Hoàng Huy Vinh.
  • Hoàng Long.
  • Hoàng Lâm.
  • Hoàng Minh.
  • Hoàng Nhật Minh.
  • Hoàng Phúc.
  • Hoàng Tuyên.
  • Hoàng Tùng.
  • Hùng Cường: Mong bé sẽ luôn mạnh mẽ và đứng vững trong cuộc sống.
  • Huy Hoàng: Bố mẹ mong con sẽ thông minh và sáng suốt, có khả năng làm người khác bị ảnh hưởng.
  • Huy Đức.
  • Hữu Đạt: Muốn bé sẽ đạt được những mong muốn trong cuộc sống.
  • Huyền Anh.
  • Hải Long.
  • Hải Nam.
  • Hải Đăng.
  • Hồ Thiên.
  • Hữu Tâm: Bé sẽ trở thành người có tấm lòng nhân hậu, luôn khoan dung độ lượng.
  • Hồ Đăng.
  • Hữu Khang.
  • Hữu Nghĩa: Hy vọng bé sẽ có cư xử hào hiệp và đứng về lẽ phải.
  • Hữu Tín.
  • Hữu Thiện: Cái tên này mang tới sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé và mọi người xung quanh.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ K:

  • Trần Khải Anh.
  • Trần Khải Bình.
  • Trần Khải Đạt: Bố mẹ mong con sẽ phát triển toàn diện và đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.
  • Trần Khải Hưng.
  • Trần Khải Minh.
  • Trần Khải Nam.
  • Trần Khải Quân.
  • Trần Khải Tuấn.
  • Trần Khải Uy.
  • Trần Khải Vinh.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ L:

  • Trần Lê Gia Bảo.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ M:

  • Trần Mai Khôi.
  • Trần Mạnh Hùng: Bố mẹ mong bé sẽ mạnh mẽ.
  • Trần Minh Anh Vũ.
  • Trần Minh Bảo Cường.
  • Trần Minh Nhật Hà.
  • Trần Minh Thiên Bảo.
  • Trần Ngọc Chí Thiện.
  • Trần Ngọc Long Vũ.
  • Trần Ngọc Minh Huy.
  • Trần Ngọc Phú Vinh.
  • Trần Ngọc Tường Minh.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ N:

  • Trần Nam Khánh.
  • Trần Nam Phong.
  • Trần Nguyên Khang.
  • Trần Khang Minh Ngô.
  • Trần Bảo Ngọc.
  • Trần Hoàng Ngọc.
  • Trần Khuê Ngọc.
  • Trần Khánh Ngọc.
  • Trần Minh Ngọc: Bé là ngọc sáng của gia đình và là niềm hạnh phúc của bố mẹ.
  • An Hoài An.
  • An Yên Bằng.
  • An Lan Chi.
  • An Quỳnh Dao.
  • An Trúc Đào.
  • Vy Diễm Thảo.
  • Vy Bảo Thoa.
  • Vy Tố Tâm.
  • Vy Linh San.
  • Vy Tố Quyên.
  • Đan Nhật Phương.
  • Đan Khánh Quỳnh.
  • Đan Mỹ Lệ.
  • Đan Ngọc Hoa.
  • Đan Ngọc Diệp.
  • Như Ngọc Sương.
  • Như Hồng Nhung.
  • Như Nguyệt Minh.
  • Như Lan Hương.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ P:

  • Trần Phúc Hòa: Bé sẽ là nguồn hòa bình và phúc đức cho gia đình và dòng họ.
  • Trần Phúc Quốc: Mong bé sẽ đại diện cho quốc gia phồn thịnh và phát triển.
  • Trần Phúc Duy: Duyên dáng và phúc lợi sẽ luôn theo đuổi bé.
  • Trần Phạm Duy Phúc.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ Q:

  • Quang Anh Trần.
  • Quang Dũng Trần.
  • Quang Huy Trần.
  • Quang Hưng Trần.
  • Quang Vinh Trần: Thành đạt làm vang danh gia đình, dòng họ.
  • Quang Đức Trần.
  • Quốc Anh Trần.
  • Quốc Bảo Trần: Bé chính là báu vật của gia đình và bố mẹ đặt tên này cho bé với hi vọng mà mong bé sẽ thành đạt và vang danh.
  • Quốc Hưng Trần.
  • Quốc Tuấn Trần.
  • Quốc Trung Trần: Hi vọng con sẽ là người yêu nước, thương dân.
  • Quốc Vượng Trần.
  • Quốc Đạt Trần.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ S:

  • Trần Sỹ Hùng.

Chọn tên con trai họ Trần từ chữ T:

  • Trần Thái Sơn: Là người có cả tài lộc lẫn công danh.
  • Trần Thanh Bình.
  • Trần Thanh Hà.
  • Trần Thanh Tùng: Có sự vững vàng, ngay thẳng.
  • Trần Thiên An.
  • Trần Thiên Bảo.
  • Trần Thiên Diệu.
  • Trần Thiên Ước.
  • Trần Thiên Đức.
  • Trần Thiện Nhân: Có nghĩa là có tấm lòng nhân ái, thương người.
  • Trần Thành An.
  • Trần Thái Dương.
  • Trần Thái Sơn.
  • Trần Tiến Bình.
  • Tr
1