Cách chọn ngày khai trương năm 2020 để đạt thuận lợi và may mắn

Bạn đang có kế hoạch khai trương cửa hàng, văn phòng, showroom vào năm 2020 nhưng chưa biết cách xem lịch khai trương năm 2020 ngày nào tốt để việc kinh doanh gặp nhiều thuận...

Bạn đang có kế hoạch khai trương cửa hàng, văn phòng, showroom vào năm 2020 nhưng chưa biết cách xem lịch khai trương năm 2020 ngày nào tốt để việc kinh doanh gặp nhiều thuận lợi, may mắn? Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giúp bạn biết cách xem ngày tốt khai trương năm 2020 hợp tuổi gia chủ, cũng như những ngày xấu không nên chọn để tổ chức khai trương.

Xem ngày tốt khai trương năm 2020

1. Ngày khai trương năm 2020 tốt là các ngày hoàng đạo

Các ngày hoàng đạo tốt cho lễ khai trương bao gồm Minh Đường, Kim Đường, Ngọc Đường, Kim Quỹ, Thanh Long, Tư Mệnh.

1.1. Ngày Minh Đường Hoàng Đạo

Là ngày đem đến cho con người năng lượng giúp trí tuệ mẫn tiệp, thông tuệ, danh vọng lẫy lừng, hướng tới sự thành công, giàu sang, quyền quý.

Các ngày Minh Đường trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Sửu
  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Mão
  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Tị
  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Mùi
  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Dậu
  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Hợi
  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Sửu
  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Mão
  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Tị
  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Mùi
  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Dậu
  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Hợi

1.2. Ngày Kim Đường Hoàng Đạo

Là ngày mặt trời chiếu xuống trái đất, mang đến những năng lượng tốt lành, giúp con người gặp may mắn, có quý nhân trợ giúp.

Các ngày Kim Đường trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Tị
  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Mùi
  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Dậu
  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Hợi
  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Sửu
  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Mão
  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Tị
  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Mùi
  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Dậu
  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Hợi
  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Sửu
  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Mão

1.3. Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Là ngày hoàng đạo tốt cho tất cả mọi việc trọng đại.

Các ngày Ngọc Đường trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Mùi
  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Dậu
  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Hợi
  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Sửu
  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Mão
  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Tỵ
  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Mùi
  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Dậu
  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Hợi
  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Sửu
  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Mão
  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Tỵ

1.4. Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo

Là ngày Mặt trời trải xuống nhân gian một con đường bằng vàng rạng rỡ hào quang giúp con người được vinh hiển, giàu sang, phú quý.

Các ngày Kim Quỹ trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Thìn
  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Ngọ
  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Thân
  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Tuất
  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Tý
  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Dần
  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Thìn
  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Ngọ
  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Thân
  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Tuất
  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Tý
  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Dần

1.5. Ngày Thanh Long Hoàng Đạo

Là ngày tạo nên may mắn mang tính chất tổng thể, lợi cho nhiều công việc liên quan đến công danh, tiền tài, gia đạo, sức khỏe.

Các ngày Thanh Long trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Tý
  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Dần
  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Thìn
  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Ngọ
  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Thân
  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Tuất
  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Tý
  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Dần
  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Thìn
  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Ngọ
  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Thân
  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Tuất

1.6. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo

Là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người, thuận lợi cho việc tiến hành những công việc trọng đại được hanh thông, như ý, cát tường.

Các ngày Tư Mệnh trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Tuất
  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Tý
  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Dần
  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Thìn
  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Ngọ
  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Thân
  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Tuất
  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Tý
  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Dần
  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Thìn
  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Ngọ
  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Thân

2. Lựa chọn ngày có sao chiếu tốt để khai trương năm 2020

Ngày có sao chiếu tốt gồm các ngày: Nguyệt Tài, Thiên Mã (Lộc Mã), Địa Tài, Tử Đức, Phúc Sinh, Tử Vượng.

3. Ngày khai trương năm 2020 tốt là có trực đẹp

Các ngày có trực đẹp, thuận lợi cho việc khai trương:

  • Trực Kiến: Khởi đầu cho mọi việc Các ngày Trực Kiến trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Dần

  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Mão

  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Thìn

  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Tỵ

  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Ngọ

  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Mùi

  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Thân

  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Dậu

  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Tuất

  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Hợi

  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Tý

  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Sửu

  • Trực Mãn: Đầy đủ, sung túc Các ngày Trực Mãn trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Thìn

  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Tị

  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Ngọ

  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Mùi

  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Thân

  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Dậu

  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Tuất

  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Hợi

  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Tí

  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Sửu

  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Dần

  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Mão

  • Trực Thành: Được của cải Các ngày Trực Thành trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Tuất

  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Hợi

  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Tí

  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Sửu

  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Dần

  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Mão

  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Thìn

  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Tỵ

  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Ngọ

  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Mùi

  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Thân

  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Dậu

  • Trực Khai: Khởi sự, bắt đầu Các ngày Trực Khai trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Tí

  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Sửu

  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Dần

  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Mão

  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Thìn

  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Tỵ

  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Ngọ

  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Mùi

  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Thân

  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Dậu

  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Tuất

  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Hợi

Ngoài ra, có hai trực không xấu cũng không tốt cho việc khai trương là:

  • Trực Trừ: Thích hợp cho việc bỏ cái cũ Các ngày Trực Trừ trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Mão

  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Thìn

  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Tỵ

  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Ngọ

  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Mùi

  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Thân

  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Dậu

  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Tuất

  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Hợi

  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Tí

  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Sửu

  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Dần

  • Trực Thu (Thâu): Thường được chọn để mua tài sản Các ngày Trực Thu trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Hợi

  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Tí

  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Sửu

  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Dần

  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Mão

  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Thìn

  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Tỵ

  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Ngọ

  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Mùi

  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Thân

  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Dậu

  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Tuất

4. Chọn ngày khai trương 2020 có địa chi tương hợp với tuổi của gia chủ

  • Địa chi nhị hợp: Sửu - Tý, Tuất - Mão, Dần - Hợi, Tỵ - Thân, Ngọ - Mùi, Dậu - Thìn
  • Địa chi tam hợp: Thân - Tý - Thìn, Hợi - Mão - Mùi, Tỵ - Dậu - Sửu, Dần - Ngọ - Tuất

Kiêng kỵ khai trương năm 2020

1. Các ngày hắc đạo khai trương năm 2020 cần tránh

Ngày hắc đạo bao gồm các ngày: Bạch Hổ, Chu Tước, Câu Trần, Huyền Vũ, Thiên Lao, Thiên Hình.

2. Tổ chức khai trương năm 2020 cần tránh những ngày có sao chiếu xấu

Các sao đại hung gồm: Thiên Cương, Sát Chủ, Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù), Thập Ác Đại Bại, Thụ Tử, Kiếp Sát, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát (lấn át cả các sao tốt như Sát Cống, Trực Tinh, Nhân Chuyên) Các sao xấu đối với việc khai trương, mở cửa hàng gồm: Lục Bất Thành, Tiểu Hao, Xích Khẩu, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thiên Tặc, Cửu Không, Không Vong, Chu Tước.

3. Tránh làm lễ khai trương 2020 vào các ngày bách kỵ

Ngày bách kỵ là những ngày kiêng kỵ tất cả các công việc đại sự từ động thổ, khai trương, mua nhà đất, mua xe, cưới hỏi. Đây đều là những ngày vô cùng xấu, nếu làm việc gì vào ngày này cũng khó đạt được thành công.

  • Ngày Tam Nương: Gồm 6 ngày trong tháng là mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch hàng tháng
  • Ngày Dương Công Kỵ:
    • Tháng 1 âm lịch: Ngày 13
    • Tháng 2 âm lịch: Ngày 12
    • Tháng 3 âm lịch: Ngày mùng 9
    • Tháng 4 âm lịch: Ngày mùng 7
    • Tháng 5 âm lịch: Ngày mùng 5
    • Tháng 6 âm lịch: Ngày mùng 3
    • Tháng 7 âm lịch: Ngày mùng 8 và 29
    • Tháng 8 âm lịch: Ngày 27
    • Tháng 9 âm lịch: Ngày 25
    • Tháng 10 âm lịch: Ngày 23
    • Tháng 11 âm lịch: Ngày 21
    • Tháng 12 âm lịch: Ngày 19
  • Ngày Tứ Lập: Là ngày có tiết trời xấu, năng lượng kém nhất do giao mùa. Làm việc gì vào ngày này cũng dễ gặp thất bại. Bao gồm: Ngày Tứ Ly (Xuân Phân - Hạ Chí - Thu Phân - Đông Chí), Ngày Tứ Tuyệt (Lập Xuân - Lập Hạ - Lập Thu - Lập Đông)
  • Ngày Thọ Tử (Sát chủ)
    • Tháng 1 âm lịch: Ngày Bính Tuất
    • Tháng 2 âm lịch: Ngày Nhâm Thìn
    • Tháng 3 âm lịch: Ngày Tân Hợi
    • Tháng 4 âm lịch: Ngày Đinh Tỵ
    • Tháng 5 âm lịch: Ngày Mậu Tý
    • Tháng 6 âm lịch: Ngày Bính Ngọ
    • Tháng 7 âm lịch: Ngày Ất Sửu
    • Tháng 8 âm lịch: Ngày Quý Mùi
    • Tháng 9 âm lịch: Ngày Giáp Dần
    • Tháng 10 âm lịch: Ngày Mậu Thân
    • Tháng 11 âm lịch: Ngày Tân Mão
    • Tháng 12 âm lịch: Ngày Tân Dậu
  • Ngày vãng vong
    • Tháng 1 âm lịch: Ngày Dần
    • Tháng 2 âm lịch: Ngày Tỵ
    • Tháng 3 âm lịch: Ngày Thân
    • Tháng 4 âm lịch: Ngày Hợi
    • Tháng 5 âm lịch: Ngày Mão
    • Tháng 6 âm lịch: Ngày Ngọ
    • Tháng 7 âm lịch: Ngày Dậu
    • Tháng 8 âm lịch: Ngày Tý
    • Tháng 9 âm lịch: Ngày Thìn
    • Tháng 10 âm lịch: Ngày Mùi
    • Tháng 11 âm lịch: Ngày Tuất
    • Tháng 12 âm lịch: Ngày Sửu
  • Ngày nguyệt kỵ Ngày nguyệt kỵ là các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch hàng tháng. Những ngày này được coi là ngày nửa đời nửa đoạn, đi đâu làm gì cũng sẽ gặp vất vả, mất tiền, mất việc, mất công, mất sức. Vì vậy, cần tránh tất cả các công việc quan trọng như khai trương, động thổ, đổ mái, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, di quan hạ huyệt…

4. Không nên chọn lịch khai trương 2020 vào các ngày trực xấu

Chọn ngày khai trương cần tránh các ngày có trực xấu gồm:

  • Trực Chấp: Bắt đầu suy thoái, không thay đổi tiến bộ Các ngày Trực Chấp trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Mùi

  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Thân

  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Dậu

  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Tuất

  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Hợi

  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Tí

  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Sửu

  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Dần

  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Mão

  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Thìn

  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Tỵ

  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Ngọ

  • Trực Phá: Phá bỏ Các ngày Trực Phá trong năm:

  • Tháng 1 âm lịch: Ngày Thân

  • Tháng 2 âm lịch: Ngày Dậu

  • Tháng 3 âm lịch: Ngày Tuất

  • Tháng 4 âm lịch: Ngày Hợi

  • Tháng 5 âm lịch: Ngày Tí

  • Tháng 6 âm lịch: Ngày Sửu

  • Tháng 7 âm lịch: Ngày Dần

  • Tháng 8 âm lịch: Ngày Mão

  • Tháng 9 âm lịch: Ngày Thìn

  • Tháng 10 âm lịch: Ngày Tỵ

  • Tháng 11 âm lịch: Ngày Ngọ

  • Tháng 12 âm lịch: Ngày Mùi

  • Trực Nguy: Tai họa, nguy hiểm Tháng 1 âm lịch: Ngày Dậu Tháng 2 âm lịch: Ngày Tuất Tháng 3 âm lịch: Ngày Hợi Tháng 4 âm lịch: Ngày Tí Tháng 5 âm lịch: Ngày Sửu Tháng 6 âm lịch: Ngày Dần Tháng 7 âm lịch: Ngày Mão Tháng 8 âm lịch: Ngày Thìn Tháng 9 âm lịch: Ngày Tỵ Tháng 10 âm lịch: Ngày Ngọ Tháng 11 âm lịch: Ngày Mùi Tháng 12 âm lịch: Ngày Thân

  • Trực Bế: Bế tắc, nguy nan Tháng 1 âm lịch: Ngày Sửu Tháng 2 âm lịch: Ngày Dần Tháng 3 âm lịch: Ngày Mão Tháng 4 âm lịch: Ngày Thìn Tháng 5 âm lịch: Ngày Tỵ Tháng 6 âm lịch: Ngày Ngọ Tháng 7 âm lịch: Ngày Mùi Tháng 8 âm lịch: Ngày Thân Tháng 9 âm lịch: Ngày Dậu Tháng 10 âm lịch: Ngày Tuất Tháng 11 âm lịch: Ngày Hợi

  • Trực Bình: Trung bình Tháng 1 âm lịch: Ngày Tỵ Tháng 2 âm lịch: Ngày Ngọ Tháng 3 âm lịch: Ngày Mùi Tháng 4 âm lịch: Ngày Thân Tháng 5 âm lịch: Ngày Dậu Tháng 6 âm lịch: Ngày Tuất Tháng 7 âm lịch: Ngày Hợi Tháng 8 âm lịch: Ngày Tí Tháng 9 âm lịch: Ngày Sửu Tháng 10 âm lịch: Ngày Dần Tháng 11 âm lịch: Ngày Mão Tháng 12 âm lịch: Ngày Thìn

  • Trực Định: Duy trì trạng thái ổn định, bền vững trong một thời gian nhất định rồi từ từ xuống cấp Tháng 1 âm lịch: Ngày Ngọ Tháng 2 âm lịch: Ngày Mùi Tháng 3 âm lịch: Ngày Thân Tháng 4 âm lịch: Ngày Dậu Tháng 5 âm lịch: Ngày Tuất Tháng 6 âm lịch: Ngày Hợi Tháng 7 âm lịch: Ngày Tí Tháng 8 âm lịch: Ngày Sửu Tháng 9 âm lịch: Ngày Dần Tháng 10 âm lịch: Ngày Mão Tháng 11 âm lịch: Ngày Thìn Tháng 12 âm lịch: Ngày Tỵ

5. Kiêng kỵ khai trương năm 2020 vào các ngày có địa chi tương xung với tuổi của gia chủ

  • Địa chi tứ hành xung: Dần - Thân - Tỵ - Hợi, Tý - Ngọ - Mão - Dậu, Thìn - Tuất - Sửu - Mùi
  • Địa chi tương hại: Thân - Hợi, Ngọ - Sửu, Dậu - Tuất, Mùi - Tý, Mão - Thìn, Dần - Tỵ
  • Ngày tự hình: Thìn hình Thìn, Ngọ hình Ngọ, Dậu hình Dậu, Hợi hình Hợi
1